Nhân Kiệt

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử nổi tiếng của Trung Quốc thời nhà Đường: "Nhân Kiệt" cách gọi tắt thông dụng để chỉ Địch Nhân Kiệt, một vị quan thanh liêm, tài giỏi nổi tiếng với tài phá án.
    • Biểu tượng của trí tuệ công lý: Tên ông thường được nhắc đến như một hình mẫu của người làm quan mẫu mực, thông minh chính trực.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Truyện trinh thám về Nhân Kiệt rất được ưa chuộng. (Truyện trinh thám về Địch Nhân Kiệt rất được ưa chuộng.)
    • Ông ấy ngưỡng mộ Nhân Kiệt tài năng đức độ. (Ông ấy ngưỡng mộ Địch Nhân Kiệt tài năng đức độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài như Nhân Kiệt": Thành ngữ so sánh, dùng để khen ngợi ai đó trí tuệ, tài phán đoán xuất chúng, đặc biệt trong việc suy luận, phá án.
    • Vị thám tử ấy tài như Nhân Kiệt, phá được vụ án phức tạp nhất. (Vị thám tử ấy tài như Địch Nhân Kiệt, phá được vụ án phức tạp nhất.)
Biến thể từ liên quan
  • Địch Nhân Kiệt (Danh từ riêng): Tên đầy đủ của nhân vật lịch sử này.

    • Bộ phim về Địch Nhân Kiệt thu hút nhiều khán giả. (Bộ phim về Địch Nhân Kiệt thu hút nhiều khán giả.)
  • Địch công (Danh từ): Cách gọi tôn kính dành cho Địch Nhân Kiệt.

    • Mọi người thường gọi ông Địch công với lòng kính trọng. (Mọi người thường gọi ông Địch công với lòng kính trọng.)
Từ đồng nghĩa/ Cách gọi khác
  • Địch tướng công: Một cách gọi tôn kính khác.
  • Lương thần: Danh từ chung chỉ bề tôi giỏi, trung thành (có thể dùng trong ngữ cảnh so sánh).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "Nhân Kiệt" khi đứng một mình gần như luôn được hiểu chỉ nhân vật lịch sử Địch Nhân Kiệt. Đây một danh từ riêng nên cần viết hoa chữ cái đầu.
  • Trong văn nói văn viết hiện đại, từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến tiểu thuyết, phim ảnh, kịch trinh thám lấy cảm hứng từ nhân vật này.
  1. Tức Địch Nhân Kiệt. Xem Mây Hàng